Năng lực
T-lab là đơn vị được chứng nhận phù hợp với Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 với Danh mục các phương pháp thử nghiệm áp dụng trên các nền mẫu như sau:
STT |
Tên phép thử |
Mã kiểm soát |
Nền mẫu |
1 |
pH |
HD 5.4/01 |
Nước |
2 |
Độ cứng |
HD 5.4/02 |
Nước |
3 |
Độ ẩm |
HD 5.4/03 |
Thức ăn chăn nuôi |
4 |
Hàm lượng tro |
HD 5.4/04 |
Thức ăn chăn nuôi |
5 |
Hàm lượng penmaganat trong nước |
HD 5.4/05 |
Nước |
6 |
Hàm lượng nitrat trong nước |
HD 5.4/06 |
Nước |
7 |
Hàm lượng nitrit trong nước |
HD 5.4/07 |
Nước |
8 |
Clorua |
HD 5.4/08 |
Nước |
9 |
Tổng chất rắn lơ lửng |
HD 5.4/09 |
Nước |
10 |
Tổng chất rắn hòa tan |
HD 5.4/10 |
Nước |
11 |
Tylosin |
PPTL-11 |
Thức ăn chăn nuôi |
12 |
Axit sorbic |
PPTL-12 |
Thực phẩm |
13 |
Vitamin B1 |
PPTL-13 |
Sữa |
14 |
Vitamin B3 |
Sữa |
|
15 |
Vitamin B6 |
||
16 |
Tetracycline |
PPTL-14 |
Thịt,thủy sản |
17 |
Oxytetracycline |
||
18 |
Chlotetracycline |
||
19 |
Chloramphenicol |
PPTL-15 |
Thịt,thủy sản |
20 |
Flofernicol |
||
21 |
Clenbutamol |
PPTL-16 |
Thịt |
22 |
Ractopamin |
||
23 |
Salbutamol |
||
24 |
Dinotefuran |
PPTL-17 |
Rau,quả |
25 |
Dimethoat |
||
26 |
Carbendazim |
||
27 |
Spinosad |
||
28 |
Imidacloprid |
||
29 |
Difenoconazole |
||
30 |
Acetamiprid |
||
31 |
Hexaconazole |
||
32 |
Carbaryl |
||
33 |
Ethoprofos |
||
34 |
Fenobucarb |
||
35 |
Carbosulfan |
||
36 |
Metalaxyl |
||
37 |
Thiamethoxam |
||
38 |
Diniconazole |
||
39 |
Azoxystrobin |
||
40 |
Trichlorfon |
||
41 |
Quinalphos |
||
42 |
Buprofezim |
||
43 |
Thiophanate-methyl |
||
44 |
Cymoxanil |
||
45 |
Parathion |
||
46 |
Malachite Green
|
PPTL-18 |
Thịt, thủy sản |
47 |
Leuco malachite Green
|
||
48 |
Crystal Violet
|
||
49 |
Leuco crystal violet
|
||
50 |
Norfloxacin
|
PPTL-19 |
Thịt,thủy sản |
51 |
Danofloxacin
|
||
52 |
Enrofloxacin
|
||
53 |
Ciprofloxacin |
||
54 |
Lomefloxacin
|
||
55 |
Acid oxolinic
|
||
56 |
Acid nalidixic
|
||
57 |
Flumequine
|
||
58 |
Sarafloxacin
|
||
59 |
Ofloxacin
|
||
60 |
Pipemidic acid
|
||
61 |
Cinoxacin
|
||
62 |
Furazolidone
|
PPTL-20 |
Thịt,thủy sản |
63 |
Furaltadone
|
||
64 |
Nitrofurazone
|
||
65 |
Nitrofurantoin |
||
66 |
Xác định Oxy hòa tan DO |
PPTL-21 |
Nước |
67 |
COD |
PPTL-22 |
Nước |
68 |
BOD5 |
PPTL-23 |
Nước |
69 |
Xác định hàm lượng đường tổng số |
TCVN 4594:1988 |
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi |
70 |
Xác định hàm lượng tinh bột |
TCVN 4594:1988 |
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi |
71 |
Xác định hàm lượng chất hữu cơ |
TCVN 9294:2012 |
Phân bón |
72 |
Xác định chỉ số axit |
AOAC 939.05 |
Thức ăn chăn nuôi |
73 |
Hàm lượng tro không tan trong HCl |
ISO 5985:2002 |
Thức ăn chăn nuôi |
74 |
Xác định hàm lượng sulfat |
SMEWW4500-SO4.D:2012 |
Nước |
75 |
Xác định hàm lượng chất rắn TS |
SMEWW 2540B:2012 |
Nước |
76 |
Xác định hàm lượng xơ |
TCVN 4329:2007 |
Thức ăn chăn nuôi |
77 |
Xác định sunfua hòa tan |
TCVN 6637:2000 |
Nước |
78 |
Xác định hàm lượng Canxi |
TCVN 6198:1996 |
Nước |
79 |
Xác định hàm lượng SO42- |
TCVN 6200:1996 |
Nước |
80 |
Xác định hàm lượng thủy ngân |
AOAC 971.21 |
Thịt,rau,nước, thức ăn chăn nuôi,phân bón |
81 |
Xác định hàm lượng Cadimi |
AOAC 986.15 |
Thịt,rau,nước, thức ăn chăn nuôi,phân bón |
82 |
Xác định hàm lượng Chì |
AOAC 986.15 |
Thịt,rau,nước, thức ăn chăn nuôi,phân bón |
83 |
Xác định hàm lượng Asen |
AOAC 986.15 |
Thịt,rau,nước, thức ăn chăn nuôi,phân bón |