banner slide 2
banner slide 3
banner slide 4

Năng lực

9/29/2015 10:47:23 AM

T-lab là đơn vị được chứng nhận phù hợp với Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 với Danh mục các phương pháp thử nghiệm áp dụng trên các nền mẫu như sau:

STT

Tên phép thử

Mã kiểm soát

Nền mẫu

1

pH

HD 5.4/01

Nước

2

Độ cứng

HD 5.4/02

Nước

3

Độ ẩm

HD 5.4/03

Thức ăn chăn nuôi

4

Hàm lượng tro

HD 5.4/04

Thức ăn chăn nuôi

5

Hàm lượng penmaganat trong nước

HD 5.4/05

Nước

6

Hàm lượng nitrat trong nước

HD 5.4/06

Nước

7

Hàm lượng nitrit trong nước

HD 5.4/07

Nước

8

Clorua

HD 5.4/08

Nước

9

Tổng chất rắn lơ lửng

HD 5.4/09

Nước

10

Tổng chất rắn hòa tan

HD 5.4/10

Nước

11

Tylosin

PPTL-11

Thức ăn chăn nuôi

12

Axit sorbic

PPTL-12

Thực phẩm

13

Vitamin B1

 

PPTL-13

Sữa

14

Vitamin B3

Sữa

15

Vitamin B6

16

Tetracycline

 

PPTL-14

 

          Thịt,thủy sản

17

Oxytetracycline

18

Chlotetracycline

19

Chloramphenicol

PPTL-15

Thịt,thủy sản

20

Flofernicol

21

Clenbutamol

 

PPTL-16

 

Thịt

22

Ractopamin

23

Salbutamol

24

Dinotefuran

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PPTL-17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rau,quả

25

Dimethoat

26

Carbendazim

27

Spinosad

28

Imidacloprid

29

Difenoconazole

30

Acetamiprid

31

Hexaconazole

32

Carbaryl

33

Ethoprofos

34

Fenobucarb

35

Carbosulfan

36

Metalaxyl

37

Thiamethoxam

38

Diniconazole

39

Azoxystrobin

40

Trichlorfon

41

Quinalphos

42

Buprofezim

43

Thiophanate-methyl

44

Cymoxanil

45

Parathion

46

Malachite Green

 

PPTL-18

 

 

 

 

Thịt, thủy sản

47

Leuco malachite Green

 

48

Crystal Violet

 

49

Leuco crystal violet

 

50

Norfloxacin

 

PPTL-19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thịt,thủy sản

51

Danofloxacin

 

52

Enrofloxacin

 

53

Ciprofloxacin

54

Lomefloxacin

 

55

Acid oxolinic

 

56

Acid nalidixic

 

57

Flumequine

 

58

Sarafloxacin

 

59

Ofloxacin

 

60

Pipemidic acid

 

61

Cinoxacin

 

62

Furazolidone

 

PPTL-20

 

 

 

Thịt,thủy sản

63

Furaltadone

 

64

Nitrofurazone 

 

65

Nitrofurantoin

66

Xác định Oxy hòa tan DO

PPTL-21

Nước

67

COD

PPTL-22

Nước

68

BOD5

PPTL-23

Nước

69

Xác định hàm lượng đường tổng số

TCVN 4594:1988

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

70

Xác định hàm lượng tinh bột

TCVN 4594:1988

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

71

Xác định hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 9294:2012

Phân bón

72

Xác định chỉ số axit

AOAC 939.05

Thức ăn chăn nuôi

73

Hàm lượng tro không tan trong HCl

ISO 5985:2002

Thức ăn chăn nuôi

74

Xác định hàm lượng sulfat

SMEWW4500-SO4.D:2012

Nước

75

Xác định hàm lượng chất rắn TS

SMEWW 2540B:2012

Nước

76

Xác định hàm lượng xơ

TCVN 4329:2007

Thức ăn chăn nuôi

77

Xác định sunfua hòa tan

TCVN 6637:2000

Nước

78

Xác định hàm lượng Canxi

TCVN 6198:1996

Nước

79

Xác định hàm lượng SO42-

TCVN 6200:1996

Nước

80

Xác định hàm lượng thủy ngân

AOAC 971.21

Thịt,rau,nước, thức ăn chăn nuôi,phân bón

81

Xác định hàm lượng Cadimi

AOAC 986.15

Thịt,rau,nước, thức ăn chăn nuôi,phân bón

82

Xác định hàm lượng Chì

AOAC 986.15

Thịt,rau,nước, thức ăn chăn nuôi,phân bón

83

Xác định hàm lượng Asen

AOAC 986.15

Thịt,rau,nước, thức ăn chăn nuôi,phân bón